Động từ + 는/ㄴ다고요? Tính từ + 다고요? Hỏi lại hoặc xác nhận lời nói của người khác

보증금은 얼마 정도 생각하세요?
Anh nghĩ tiền đặt cọc khoảng bao nhiêu ạ?
2천만 원 정도 마련할 수 있어요.
Tôi có thể chuẩn bị khoảng 20 triệu won.
보증금 2천만 원에 월세 40만 원짜리 방이 있네요.
Với số tiền cọc 20 triệu won thì có phòng thuê hàng tháng trị giá 400 nghìn won.
저는 월세 30만 원 이상은 힘든데요.
Tiền thuê hàng tháng trên 300 nghìn won với tôi hơi khó ạ.
음…. 보증금을 더 올리면 월세를 낮출 수 있는데 그렇게 하실래요?
Ừm… nếu tăng tiền cọc thêm nữa thì có thể giảm tiền thuê hàng tháng, anh có muốn làm vậy không?
보증금을 더 올린다고요? 그냥 더 싼 방 없을까요?
Cô bảo tăng tiền đặt cọc lên nữa ư? Không có cái phòng nào rẽ hơn nữa sao?

Động từ + 는/ㄴ다고요?
Tính từ + 다고요?
Được gắn vào thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để hỏi lại hoặc xác nhận lời nói của người khác. Lúc này cuối câu được lên giọng.

Nếu thân động từ hành động kết thúc bằng phụ âm thì sử dụng ‘-는다고요?’, nếu là nguyên âm thì sử dụng ‘-ㄴ다고요?’, sau thân động từ trạng thái sử dụng ‘다고요?’.

네? 이렇게 눈이 많이 오는데 등산을 간다고요?
Gì cơ? Tuyết rơi nhiều như thế này mà cậu bảo là đi leo núi à?

피자 한 판을 혼자 다 먹었다고요?
Cậu bảo một mình đã ăn hết cái bánh pizza ư?

이 김치가 하나도 안 맵다고?
Kim chi này mà cậu bảo không cay chút nào ư?

Từ vựng
마련하다 chuẩn bị
짜리 mệnh giá, trị giá
올리다 tăng lên, đưa lên
낮추다 giảm xuống, hạ xuống

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here