V+ 는/ㄴ답니다., A+ 답니다. Người nói cho biết sự thật nào đó mà nghĩ là đối phương không biết.

통장 여기 있습니다. 체크카드도 발급해 드릴까요?
Sổ tài khoản của anh đây ạ. Tôi cấp phát thẻ ghi nợ (check card) cho anh luôn nhé?
네, 발급해 주세요. 그런데 교통카드 기능이 있는 카드가 있습니까?
Vâng, hãy cấp phát giúp tôi. Nhưng mà có loại thẻ có chức năng của thẻ giao thông không ạ?
그럼요. 여기 이 서류에 제가 표시한 부분만 다시 작성해 주세요.
Tất nhiên rồi ạ. Anh hãy điền lại những phần mà tôi đã biểu thị ở hồ sơ này.
이 동그라미 친 부분만요?
Chỉ những phần vẽ đường tròn này thôi ạ?
네. 여기 디자인이 여러가지가 있는데 어떤 카드로 하시겠습니까? 요즘은 이렇게 캐릭터 카드로 많이들 한답니다.
Vâng, ở đây có nhiều loại thiết kế anh sẽ làm loại thẻ nào ạ? Dạo này những nhân vật như thế này được cho vào thẻ ạ.
그럼 저도 그 카드로 하겠습니다.
Vậy thì tôi cũng sẽ làm loại thẻ đó ạ.

V+ 는/ㄴ답니다.
A+ 답니다.
Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ dùng khi người nói cho biết sự thật nào đó mà nghĩ là đối phương không biết. Cũng sử dụng với cảm nhận có vẻ như khoe khoang hoặc biểu thị sự thân mật.

Nếu thân động từ hành động kết thúc bằng ‘ㄹ’ hoặc nguyên âm thì dùng ‘-ㄴ답니다’, kết thúc là phụ âm thì dùng ‘-는답니다’, sau thân tính từ thì dùng ‘-답니다’.

제 동생은 그림을 아주 잘 그린답니다.
Em trai của tôi vẽ tranh rất là đẹp.

제주도 경치가 아주 아름답답니다.
Quang cảnh ở đảo Jeju rất là đẹp.

이번에 우리 아들이 반에서 1등을 했답니다.
Lần này con trai của chúng tôi đứng hạng nhất trong lớp.

Từ vựng
체크카드 thẻ ghi nợ (check card)
발급 sự cấp phát
표시 sự biểu thị
동그라미 đường tròn
(동그라미를) 치다 vẽ đường tròn
캐릭터(character) nhân vật
(캐릭터가 카드에) 들어가다 đưa nhân vật vào thẻ

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here