V+ 어/아/여야지.² (의지) Người nói nói về kế hoạch hay ý chí của bản thân giống như lời độc thoại.

여보세요? 너 그 소식 들었어? 어제 정희 씨 할머니께서 돌아가셨대.
Alo? Cậu đã nghe tin đó chưa? Nghe nói là bà của Cheong Hee đã qua đời hôm qua.
어? 그럼 나도 조문하러 장례식장에 가야지.
Ơ? Vậy thì tớ cũng phải đi đến nhà tang lễ để viếng tang chứ nhỉ.
그래서 오늘 나는 일부러 검은색 옷을 입고 왔어.
Vì thế mà hôm nay tớ đã cố tình mang áo quần màu đen đến.
나는 오늘 청바지 입고 나왔는데 어떡하지?
Hôm nay tớ đã mang quần jean rồi đi ra ngoài, giờ làm sao đây?
청바지는 안 돼. 장례식장에 갈 때는 단정한 옷을 입는 게 예의야.
Quần jean không được đâu. Khi đi đến nhà tang lễ việc mang áo quần chỉnh chu là lễ nghĩa đó.
알았어. 그럼 집에 가서 정장으로 갈아입고 가야겠다.
Tớ biết rồi. Vậy tớ phải đi về nhà thay trang phục để đi.

V+ 어/아/여야지.² (의지)
Được gắn vào thân động từ hành động dùng khi người nói nói về kế hoạch hay ý chí của bản thân giống như lời độc thoại.

Nếu thân động từ hành động kết thúc là ‘ㅏ, ㅗ’ thì dùng ‘-아야지’, ngoài ra các nguyên âm khác (ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ) thì dùng ‘-어야지’, nếu là ‘하-‘ thì dùng ‘-여야지(해야지)’.

오늘은 새로 산 티셔츠 입어야지.
Hôm nay mình sẽ mang cái áo phông mới mua chứ nhỉ.

내일은 꼭 일찍 일어나야지.
Ngày mai nhất định mình phải dậy sớm chứ nhỉ.

앞으로 일주일에 세 번씩 운동해야지.
Sau này mình phải thể dục 1 tuần 3 lần chứ nhỉ.

Từ vựng
돌아가시다 qua đời
조문 viếng tang
장례식장 nhà tang lễ
검은색 màu đen
청바지 quần jean
예의 lễ nghĩa

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here