V+으랴/랴….으랴/랴

우빈 씨, 여기 메모해 놓은 숫자들은 뭐예요?
Anh Woo Bin, những con số ghi chú sẵn ở đây là gì vậy?
여자 친구랑 제가 태어난 연월일시예요. 궁합을 보려고 적어 놨던 거예요.
Là giờ, ngày, tháng, năm sinh của bạn gái và tôi đó. Tôi đã ghi sẵn để đi xem cung hợp đó.
궁합요? 결혼 생활이 어떨지 미리 예측해 보는 것 말이지요? 결과는 잘 나왔어요?
Cung hợp à? Ý anh bảo là xem để dự đoán cuộc sống hôn nhân tương lai như thế nào hả? Kết quả ra có tốt không?
네, 여자 친구랑 제가 서로 궁합이 잘 맞아서 서로에게 도움이 되는 운이라고 하더라고요.
Vâng, cung hợp của tôi và bạn gái rất hợp nhau nên họ nói là vận số giúp đỡ lẫn nhau.
잘됐네요. 그럼 결혼 준비도 본격적으로 시작하신 거예요?
Tốt quá rồi. Vậy thì chính thức bắt đầu chuẩn bị hôn lễ đó à?
네, 요즘 신혼집 구하러 다니 예식장 알아보 주말마다 할 일이 산더미예요.
Vâng, dạo này mỗi cuối tuần việc sẽ làm cả núi nào là mua nhà tân hôn, nào là tìm hiểu nhà hàng tiệc cưới.

V+으랴/랴….으랴/랴
Được gắn vào thân động từ hành động dùng thể hiện sự bận rộn vì làm một số việc được liệt kê. Phải liệt kê từ 2 hành động trở lên.

요즘 대학생들은 수업 들으랴 취업 준비하 눈코 뜰 새가 없어요.
Dạo này các bạn sinh viên bận tối mắt tối mũi nào là nghe giảng, nào là chuẩn bị xin việc.

식당 아르바이트는 주문 받으랴 음식 나르 상 치우랴 너무 정신이 없어서 하기 싫어요.
Làm thêm ở nhà hàng rất bận rộn nào là nhận đơn, nào là mang thức ăn, nào là lau bàn nên tôi ghét.

요즘 동생은 일하 아이 돌보 몸이 열 개라도 모자란다.
Dạo này em tôi nào là làm việc, nào là chăm trẻ dù có 10 cái thân cũng thiếu.

Từ liên quan
연월일시 giờ, ngày, tháng, năm
궁합을 보다 xem cung hợp
예측 sự dự đoán
본격적 chính thức
예식장 nhà hàng tiệc cưới
산더미 núi (đồ, việc)

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here