N 만에 Diễn tả khoảng thời gian sau khi một việc nào đó diễn ra hoặc đến khi việc đó diễn ra.

왜 그래? 무슨 일 있어? Cậu sao vậy? Có chuyện gì sao?
인터넷으로 주문을 하려고 하는데 아이디랑 비밀번호가 기억이 안 나.
Mình định đặt hàng online nhưng không nhớ tên tài khoản và mật khẩu.
자주 쓰는 걸 입력해 봐. Hãy thử nhập cái thường dùng xem!
해 봤는데 안 돼. 이 쇼핑몰 사이트에 몇 달 만에 들어가서 기억이 안 나.
Thử rồi mà không được. Trang mua sắm này mấy tháng rồi mình mới vào lại nên không nhớ.
다른 사이트에서 사면 안 돼? Mua ở trang khác không được ư?
내가 사고 싶은 시계가 있는데 여기가 값이 제일 싸.
Mình muốn mua cái đồng hồ mà ở đây là giá rẻ nhất.

N 만에
Sử dụng khi diễn tả khoảng thời gian sau khi một việc nào đó diễn ra hoặc đến khi việc đó diễn ra.

저는 오늘 1년 만에 고향 친구를 만나요.
Một năm rồi tôi mới gặp bạn cùng quê.

저는 세 달 만에 머리를 잘랐어요.
Ba tháng rồi tôi mới cắt tóc.

제 친구는 유학 생활을 마치고 십 년 만에 고향에 돌아갔어요.
Bạn của tôi hoàn thành việc du học và đã trở về quê sau mười năm.

Từ vựng
아이디 (idea) ý tưởng
비밀번호 mật khẩu
기억이 나다 nhớ ra
입력하다 nhập
유학 생활 đời sống du học
마치다 hoàn thành, kết thúc

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here