V+ 지 못해요. không có khả năng hoặc không thể làm một việc nào đó

운전을 해요? Cô có lái xe không?
아니요, 저는 운전을 하지 못해요.
Không, tôi không thể lái xe.
그럼 어떻게 회사에 가요?
Vậy cô đến công ty như thế nào?
지하철로 가요.
Tôi đi bằng tàu điện ngầm.

V+ 지 못해요.
Dùng trong trường hợp không có khả năng hoặc không thể làm một việc nào đó.

제 동생은 스케이트를 타지 못해요.
Em của tôi không biết chơi trượt băng.
아직 한국말을 잘하지 못해요.
Tôi vẫn chưa thể nói giỏi tiếng Hàn được.
열쇠가 없어요. 그래서 들어가지 못해요.
Không có chìa khóa. Vì thế nên tôi không thể vào nhà được.

Từ vựng
운전 lái xe
어떻게 làm thế nào
스케이트를 타다 chơi trượt băng
아직 vẫn
한국말 tiếng Hàn
잘하다 làm giỏi, làm tốt

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here