Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấp

V+ 는데요², A+ 은/ㄴ데요.²(거절) Từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ...

저, 이번 주 토요일에 하루 쉴 수 있을까요? Tôi có thể nghỉ một ngày vào thứ 7 tuần này được không ạ? 이번 주 토요일이면 모렌데...

V/A+ 으면/면 돼요. Diễn tả rằng chỉ cần một trạng thái hay hành động...

팬클럽에 가입하려고 하는데 어떻게 해야 해요? Tôi muốn gia nhập câu lạc bộ người hâm mộ thì làm thế nào ạ? 인터넷으로 회비를 내고 가입하면 돼요. Trả...

N마다² Diễn tả ý nghĩa ‘tất cả mỗi người/thứ/việc, không thiếu thứ gì’.

우빈 씨는 책을 참 좋아하는 것 같아요. Có vẻ như anh Woo Bin rất thích sách. 저는 자기 전에 항상 책을 읽어요. Tôi luôn đọc...

N마다¹ Diễn tả một việc nào đó được lặp đi lặp lại theo chu...

요즘 화제가 되고 있는 그 소설 알아요? Anh có biết tiểu thuyết đang trở thành chủ đề dạo này không? 인터넷에 연재되고 있는 소설이요? Có phải tiểu...

N이야/야. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã, thân mật hoặc hạ thấp)...

이거 어디에서 찍은 사진이에요? Đây là hình chụp ở đâu vậy ạ? 놀이공원에서 찍은 사진이야. Đây là hình chụp ở công viên trò chơi. 사진에 있는 여자분은 누구예요? Người...

어느 N ___? Hỏi về đối tượng được chọn trong số hai hay nhiều...

사장님께서 지난번에 추천해 주신 원두가 참 맛있었어요. Cà phê nguyên chất mà lần trước côchủ quán giới thiệu rất ngon ạ. 감사합니다. 저희 가게는 늘 최고급...

N으로/로⁴ 주세요. Diễn tả việc người nói lựa chọn một thứ gì đó trong...

어서 오세요. 또 오셨네요. Xin mời vào! Anh lại đến ạ. 이 가게 원두가 참 맛있어서요. 오늘 새로 볶은 원두가 있어요? Vì cà phê nguyên chất ở...

V/A + 는데/은데/ㄴ데 Diễn tả sự trái ngược của nội dung ở vế trước...

처음 뵙겠습니다. 얘기 많이 들었어요. Rất vui được gặp cô. Tôi đã nghe nói nhiều về cô. 저도 친구에게서 얘기 많이 들었어요. 민수 씨는 뭘 좋아하세요? Tôi...

A+ 게 Diễn tả phương thức, mức độ của hành động diễn ra ở...

내일 소개팅하지요? 뭐 입을 거예요? Ngày mai cô đi xem mặt đúng không? Cô sẽ mặc gì vậy? 고민 중이에요. 이 치마는 어때요? Tôi đang suy nghĩ....

어떤 N Hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái, tính cách của người...

어떤 여자를 좋아해요? Anh thích người con gái như thế nào? 저는 밝고 착한 여자가 좋아요. Tôi thích người con gái vui tươi và hiền hậu. 제 친구를...

V+ 은/ㄴ 지 N 됐어요. Diễn tả khoảng thời gian sau khi làm một...

남자 친구 있어요? Cô có bạn trai không? 아니요, 없어요. 남자 친구하고 헤어진 지 3개월 됐어요. Không, tôi không có. Tôi đã chia tay bạn trai...

V/A+ 겠어요. Sử dụng khi diễn tả dự đoán của người nói.

방학에 어디에 갔어요? Vào kì nghỉ này anh đã đi đâu? 부산에 가서 수영도 하고 회도 먹었어요. Tôi đã đến Busan để bơi và ăn gỏi cá...

지금까지 V+은/ㄴ N 중에서 어디가(무엇이) 제일 A+었/았/였어요?

지금까지 여행한 곳 중에서 어디가 제일 좋았어요? Trong số những nơi đã từng đi du lịch cho tới giờ anh thích nơi nào nhất? 저는 재작년에...

V+ 은/ㄴ 적이 없어요. Sử dụng khi chưa từng thực hiện một việc nào...

혼자 여행을 한 적이 있어요? Anh đã từng đi du lịch một mình chưa? 아니요, 혼자 여행을 한 적이 없어요. 서연 씨는요? Chưa, tôi chưa từng đi...

V+ 은/ㄴ 적이 있어요. Sử dụng khi đã từng thực hiện một việc nào...

전주에 여행을 가는데 어디에서 묵으면 좋을까요? Đi du lịch ở Jeonju nên ở đâu thì tốt ạ? 한옥은 어때요? 전에 한옥에서 묵은 적이 있어요. Cô thấy nhà...

V/A + 는데/은데/ㄴ데 ___? Hỏi về việc có liên quan đến nội dung ở...

곧 여름 휴가인데 휴가 때 뭘 할 거예요? Sắp đến kì nghỉ hè rồi, anh sẽ làm gì vào kì nghỉ? 국내 여행을 하고 싶은데 좋은...

V+ 으려고/려고 Diễn tả việc có mục đích hoặc có ý định làm một...

가족 여행을 가려고 알아보고 있어요. 좋은 곳이 있어요? Tôi đang tìm hiểu để đi du lịch gia đình. Có chỗ nào hay không ạ? 가서 뭘...

V+ 어/아/여야 해요(돼요). Diễn tả một hành động mang tính bắt buộc nhằm thực...

운동을 해서 요즘 몸이 가벼워진 것 같아요. Có lẽ do tập thể dục nên dạo này cơ thể tôi trở nên nhẹ nhàng hơn. 일주일에 세...

N부터 Diễn tả hành động được thực hiện đầu tiên trong thứ tự các...

오늘은 유산소 운동을 하고 싶어요. Hôm nay tôi muốn tập aerobic. 회원님, 운동하시기 전에 준비 운동부터 하세요. Hội viên, cô hãy khởi động trước đi ạ. 그래요? 어떻게...

안 V+어/아/여 봤어요. Sử dụng khi chưa từng thực hiện một hành động nào...

헬스클럽에서 운동해 보셨어요? Cô đã từng tập luyện ở phòng thể hình chưa ạ? 아니요, 운동을 안 해 봤어요. 여기 시설이 좋아서 오늘 등록하려고요. Chưa ạ, tôi...
error: Content is protected !!