Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp

V+ 기가 그렇다 Nói với ý e ngại việc làm hành động nào đó

나 지금 졸업논문을 제출하고 오는 길이야. Tớ đang trên đường đến nộp luận văn tốt nghiệp. 그래? 나는 사실 졸업을 좀 미루고 싶어. Thế à? Tớ thực...

V+ 는/ㄴ다고 생각하다, A+ 다고 생각하다

교수님, 유양입니다. 들어가도 될까요? Thưa giáo sư, em là Yu Yang đây. Em vào có được không ạ? 네, 들어오세요. 성적에 이의가 있다고 메일을 보냈지요? Vâng, hãy...

V+ 어/아/여지다(피동)

학우 여러분, 공지가 있습니다. 우리 학과 점퍼 공동구매를 하려고 합니다. Các bạn học, có thông báo ạ. Khoa chúng ta định mua chung áo khoác...

V+ 는 듯하다, A+ 은/ㄴ 듯하다

선배님, 오랜만이에요. 언제 복학하셨어요? Tiền bối, lâu ngày quá ạ. Chị đã trở lại học khi nào thế? 3월에 복학했어. 복학생인데 신입생이 된 듯한 기분이야. Tôi đi...

V+ 어/아/여 달라다 Người nói truyền tải nội dung nhờ vả hay mệnh lệnh...

단체 채팅방에 공지사항이 올라왔는데 이번 주 경제학 수업이 휴강이래. Nội dung thông báo đã đăng lên phòng chat tập thể, mà nghe nói là tiết...

N이래요/래요. Dạng rút gọn của trích dẫn gián tiếp ‘이라고 해요’.

어머니, 알려드릴 소식이 있는데요. 제가 임신을 했어요. Mẹ, con có tin tức muốn thông báo ạ. Con đã mang thai rồi. 그게 정말이니? 축하한다! 병원에는 다녀왔니? Cái...

V+ 을/ㄹ 건가요? Xác nhận lại kế hoạch hoặc lịch trình của đối phương

저, 여기서 동대문역까지 어떻게 가요? Từ đây đến ga Dongdaemun đi như thế nào ạ? 공항버스나 지하철로 가실 수 있는데 무엇을 이용하실 건가요? Có thể đi bằng...

V/A+ 는/은/ㄴ 것 같던데

이번 엠티에 못 갈 것 같은데 어떡하지? Buổi M.T lần này hình như tớ không thể đi được, phải làm sao chứ? 이번에는 교수님들도 참석하시는 것...

V+ 는 김에 Sử dụng tình huống ở vế trước để cùng làm hành...

목적지까지 20킬로미터밖에 안 남았으니까 이제 곧 도착하겠어요. Đến điểm dừng còn không quá 20km nữa nên sẽ đến nơi ngay bây giờ thôi. 저는 아침을 안...

N(이)라니요? Phủ nhận hoặc khi ngạc nhiên vì việc ngoài sức tưởng tượng

아까부터 내비게이션에서 계속 경고음이 나오는데요. Từ lúc nãy âm thanh cảnh báo ở thiết bị định vị chỉ đường phát ra liên tục. 지금 좀 과속하고...

V+ 을/ㄹ 걸 그랬다 Thể hiện sự tiếc nuối hay hối hận về việc...

아까는 차가 막혀서 답답했는데 빨리 달리니까 살 것 같아요. Lúc nãy bị kẹt xe tôi rất bực bội nhưng mà vì chạy nhanh nên có...

V+ 었/았/였더니

조금 후에 요금소가 나오는데 제 가방에 있는 지갑 좀 주세요. Một lát sau sẽ đến trạm thu phí, hãy đưa giúp tôi cái ví có...

V+ 다가 보면 Có thể sử dụng là ‘-다 보면’

차가 막혀서 천천히 가니까 졸음이 쏟아져요. Vì bị kẹt xe và đi từ từ nên cơn buồn ngủ của tôi tuôn ra. 제 핸드폰에 신나는 곡이...

V+ 도록¹(목적) Nội dung ở vế trước trở thành mục đích của hành vi...

한국에서 몇 번 운전을 해 봤는데 차가 자주 막히는 것 같아요. Ở Hàn Quốc tôi đã thử lái xe mấy lần nhưng mà hình như...

N으로/로 인해 Dùng khi xảy ra kết quả ở vế sau vì danh từ...

선생님, 요즘 고향에 계시는 엄마가 보고 싶어서 눈물이 자주 나요. Bác sĩ ơi, dạo này vì nhớ người mẹ ở quê nên tôi thường chảy...

N과/와 달리 Tình huống hay hành động phát sinh ở vế sau khác với...

아기 낳은 거 축하해! 아기가 정말 귀엽구나. Chúc mừng việc cậu đã sinh con nhé! Đứa bé dễ thương thật đấy. 고마워, 산후조리원까지 와 준 것도...

N에 비하면 Lấy cái đó làm tiêu chuẩn so sánh với cái khác

요즘 어떠세요? 막달이 가까워지니까 많이 힘드시죠? Dạo này cô thế nào rồi? Đến tháng cuối nên vất vả nhiều lắm phải không? 네, 지난달에 비하면 몸이...

N(으)로 봐서는 Đưa ra căn cứ hay tiêu chuẩn về nội dung mà người...

우리 아기 초음파 사진을 봐요. 정말 신기하지 않아요? Chúng ta xem ảnh siêu âm của con nè. Không phải là thần kì lắm sao? 그러게요. 아직...

N도 N이지만/지만

여보, 점심은 먹었어요? 아침에 아무것도 못 먹었잖아요. Vợ ơi, em đã ăn trưa chưa? Chẳng phải buổi sáng em đã không thể ăn bất cứ...

N만 하다 Thể hiện mức độ kích cỡ của sự vật hay người mà...

일주일 동안 한국에 머물 예정인데 어떤 심(SIM)카드를 사야 해요? Tôi định ở lại Hàn Quốc khoảng 1 tuần vậy thì nên mua loại thẻ sim...
error: Content is protected !!