V/A+ 었었다/았었다/였었다 Biểu hiện nội dung của quá khứ đã khác với hiện tại.

명절에 고향 가지? 기차표는 예매했어?
Ngày lễ bạn về quê phải không? Vậy đã đặt mua vé tàu chưa?
응, 표가 빨리 매진될 것 같아서 급히 예매했어.
Ừ, có lẽ vé sẽ bán hết nhanh nên tôi đã đặt mua một cách nhanh chóng.
나도 기차표 예매하러 갔었는데 이미 매진됐던데.
Tôi cũng đã đi để đặt mua vé tàu nhưng vé đã được bán hết rồi.
진작 얘기하지. 내가 네 것까지 예매하면 되는데.
Phải nói sớm hơn một chút chứ. Tôi đặt mua vé của bạn luôn là được mà.
괜찮아. 버스 타고 가면 돼.
Không sao đâu. Tôi đi xe bus cũng được.
그래, 그럼 고향에 잘 다녀오고 부모님께 안부 전해 드려.
Ừ, vậy thì về quê vui vẻ và cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ba mẹ bạn luôn nhé.

V/A+ 었었다/았었다/였었다
Được gắn vào thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để biểu hiện nội dung của quá khứ đã khác với hiện tại. Tức là, sử dụng khi một việc gì đó đã làm trong quá khứ hoặc tình huống nào đó trong quá khứ tuy nhiên bây giờ không còn làm nữa hoặc tình huống đã khác với quá khứ.

Nếu thân động từ hành động hay động từ trạng thái kết thúc bằng ‘ㅏ,ㅗ’ thì dùng ‘-았었-‘, các nguyên âm khác (ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ) thì dùng, ‘-었었-‘, còn ‘하-‘ thì dùng ‘-였었(했었)-‘.

어렸을 때는 파를 안 먹었었어요.
Lúc nhỏ tôi đã không ăn hành.

10년 전까지는 외국에 살았었어요.
Cho đến 10 năm trước tôi đã sống ở nước ngoài.

결혼 전에는 날씬했었는데 지금은 뚱뚱해졌어요.
Trước khi kết hôn dáng tôi đã rất thon thả nhưng bây giờ đã trở nên béo.

Từ vựng
매진bán hết
급히một cách vội vàng, nhanh chóng
진작trước, sớm hơn một chút
안부를 전하다gửi lời hỏi thăm

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here