제가 V+ 을게요/ㄹ게요. Chỉ ý chí hoặc lời hứa của người nói về một việc nào đó trong tương lai

집 정리는 다 했어요?
Việc sắp xếp nhà cửa cô đã làm xong hết chưa?
네, 다 했어요. 이번 주 토요일에 집들이를 할 거예요. 우빈 씨도 오세요.
Vâng, xong hết rồi ạ. Thứ bảy tuần này tôi sẽ tổ chức tân gia. Anh Woo Bin cũng tới nhé.
네, 꼭 갈게요. 필요한 물건은 없어요?
Vâng, tôi nhất định sẽ tới. Cô có cần món đồ gì không?
네, 필요한 것은 없어요. 그냥 오세요.
Vâng, tôi không cần gì cả. Anh cứ tới thôi nhé.

제가 V+ 을게요/ㄹ게요.
Dùng để chỉ ý chí hoặc lời hứa của người nói về một việc nào đó trong tương lai.
Khi thân của động từ kết thúc bằng phụ âm thì sử dụng ‘-을게요’, kết thúc bằng nguyên âm thì sử dụng ‘-ㄹ게요’.

제가 전화를 받을게요.
Tôi sẽ nghe điện thoại ạ.
제가 친구들에게 연락할게요.
Tôi sẽ liên lạc với bạn bè.
제가 간식 준비를 도와드릴게요.
Tôi sẽ giúp anh chuẩn bị đồ ăn vặt ạ.

Từ vựng
정리 sắp xếp
전화를 받다 nghe điện thoại
연락하다 liên lạc
간식 đồ ăn vặt
도와드리다 giúp đỡ (Là biểu hiện kính ngữ của ‘도와주다’)

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here