V/A + 지 않고 Phủ nhận nội dung ở vế trước và liệt kê nội dung ở vế sau

청소기를 하나 사고 싶어요. 무슨 청소기가 좋아요?
Tôi muốn mua một cái máy hút bụi. Loại máy hút bụi nào thì tốt nhỉ?
글쎄요. 저는 청소기를 쓰지 않고 직접 쓸고 닦아요.
Để xem đã. Tôi không dùng máy hút bụi mà trực tiếp quét rồi lau chùi.
힘들지 않아요?
Không mệt sao ạ?
집이 작아서 별로 안 힘들어요.
Vì nhà nhỏ nên không mệt lắm ạ.

V/A + 지 않고
Sử dụng khi phủ nhận nội dung ở vế trước và liệt kê nội dung ở vế sau. Dạng rút gọn là ‘안 V/A + 고’.

제 친구가 쉬지 않고 열심히 일합니다.
Bạn của tôi làm việc chăm chỉ mà không hề nghỉ ngơi.
친구에게 연락하지 않고 친구 집에 갔어요?
Tôi đã đến nhà bạn mà không liên lạc với bạn.
저는 머리가 아프지 않고 기침만 나요.
Tôi không đau đầu mà chỉ ho thôi.

Từ vựng
직접 trực tiếp
쓸다 quét
일하다 làm việc
기침이 나다 ho
청소기 máy hút bụi

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here