V+ 었다/았다/였다 하면

V+ 었다/았다/였다 하면

Được gắn vào thân động từ hành động dùng khi thể hiện ý nghĩa là nếu thực hiện hành động nào đó thì hành động ở vế sau nhất định sẽ trở thành. Danh từ ở ngay trước động từ hành động thường dùng phù hợp với trợ từ hạn định ‘만’.

제임스 씨는 머리가 정말 좋은가 봐요. 시험만 봤다 하면 합격을 하네요.
James hình như rất thông minh. Một khi anh ta thi cử thì chắc chắn là đậu đấy.

저는 그 가수의 음악만 들었다 하면 눈물이 나요.
Tôi hễ mà nghe nhạc của ca sĩ đó thì sẽ rơi nước mắt.

Bài viết liên quan  V/A+ 다가도

제 동생은 삼겹살만 먹었다 하면 체해요.
Em tôi hễ mà ăn thịt ba chỉ thì sẽ bị đầy bụng.

Conversation:

혹시 집 앞에 세워져 있는 오토바이, 네 거야?
Chiếc xe mô tô đang dựng ở trước nhà không lẽ là của cậu ư?

응. 이번에 성과급 받은 거 보태서 할부로 샀어.
Ug. Góp thêm vào tiền lương theo thành tích đã nhận lần này và tớ đã mua trả góp.

뭐? 넌 어떻게 돈만 생겼다 하면 쓰려고 해? 할부금은 어떻게 갚으려고?
Cái gì? Làm thế nào mà cậu hễ có tiền là tiêu nó vậy? Cậu định trả tiền trả góp bằng cách nào?

Bài viết liên quan  V+ 으면서/면서 Sử dụng khi thực hiện hành động ở vế trước và vế sau một cách đồng thời.

돈은 있다가도 없고 없다가도 있는 거라잖아. 할부금은 월급으로 갚으면 되지.
Chẳng phải là tiền có rồi không, không rồi lại có sao. Trả tiền góp bằng tiền lương là được chứ sao.

저축은 안 해? 결혼도 하고 집도 사야 할 거 아냐?
Cậu không tiết kiệm à? Không phải là sẽ kết hôn và phải mua nhà à?

월급으로 모을 수 있는 돈이 얼마나 되겠어? 한 번뿐인 인생, 하고 싶은 거라도 하고 살아야지.
Tiền có thể gom bằng lương tháng thì được bao nhiêu hả? Cuộc đời chỉ có một lần, phải mua cái mà mình muốn chứ.

Từ liên quan
성과급 lương theo thành tích
보태다 bổ sung thêm, góp thêm
할부금 tiền trả góp
갚다 trả
인생 cuộc đời

Bài viết liên quan  V/A+ 었었다/았었다/였었다 Biểu hiện nội dung của quá khứ đã khác với hiện tại.

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

Địa điểm Hàn Quốc

Là người đang làm việc và sinh sống tại Hàn Quốc. Với phương châm "Mang Hàn Quốc đến gần bạn hơn!", hy vọng những bài viết về các địa điểm du lịch, lịch sử, văn hóa... của Hàn Quốc sẽ có ích cho các bạn. Chúc các bạn có những trải nghiệm thú vị ở xứ sở Kim Chi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *