한편으로는 -기도 하고, 다른 한편으로는 -기도 하다

안녕하세요? 교수님. 진로 상담을 받으려고 찾아왔습니다.
Xin chào? Thưa giáo sư. Em tìm đến để nhận tư vấn con đường sau này ạ.
어서 와요. 이메일을 보니까 대학원을 갈지 취직을 할지 고민하고 있던데요.
Mau vào đi. Xem email thì thấy em đang băn khoăn nên đi học sau đại học hay đi xin việc.
네, 한편으로는 빨리 직장을 잡아서 돈을 벌고 싶기도 하고, 다른 한편으로는 좀더 공부를 하고 싶기도 합니다.
Vâng, một mặt em muốn nhanh tìm được chỗ làm và kiếm tiền, mặt khác em cũng muốn học thêm ạ.
취직은 언제든 할 수 있지만 공부는 때를 놓치면 다시 하기 어려워요.
Xin việc thì có thể làm bất cứ khi nào nhưng mà học hành nếu bỏ lỡ thời điểm thì khó làm lại.
그럼, 대학원에서 공부할 구체적인 전공은 정했어요?
Nếu vậy, em đã quyết định chuyên ngành cụ thể nào sẽ học ở trường sau đại học chưa?
사실, 그 문제에 대해서도 교수님의 조언을 듣고 싶습니다.
Thực ra, em cũng muốn nghe lời khuyên của giáo sư về vấn đề đó ạ.
관심 분야는 있는데 그 분야가 비전이 있는지, 제가 잘 할 수 있는지 잘 모르겠습니다.
Em có lĩnh vực quan tâm nhưng mà lĩnh vực đó có tầm nhìn hay không, em có thể làm tốt hay không thì em không biết rõ ạ.
좋아요. 그럼 좀더 자세하게 이야기해 봅시다.
Thật tốt. Nếu vậy hãy nói chuyện một cách chi tiết hơn xem thử.

Bài viết liên quan  N 같아선

한편으로는 -기도 하고, 다른 한편으로는 -기도 하다
Dùng thể hiện hai mặt khác nhau về việc nào đó. Ở vế trước và vế sau chủ yếu là nội dung bị trái ngược nhau sẽ đến. ‘-기도 하다’ được gắn vào thân động từ hành động và tính từ để dùng.

유학 생활을 한다는 것은 한편으로는 설레기도 하고 다른 한편으로는 두렵기도 한 경험입니다.
Cuộc sống du học một mặt hồi hộp và mặt khác cũng là trải nghiệm lo sợ.

스트레스는 한편으로는 긍정적인 영향을 미치기도 하고 다른 한편으로는 부정적인 영향을 미치기도 해요.
Căng thẳng một mặt ảnh hưởng mang tính tích cực và mặt khác ảnh hưởng mang tính tiêu cực.

Bài viết liên quan  V+ 는/ㄴ다면서요? A+ 다면서요? Muốn hỏi đối phương để xác nhận một sự thật đã được nghe ở nơi khác.

이번 방학에 한편으로는 휴양지에 가서 쉬고 싶기도 하고 다른 한편으로는 오지 체험을 해 보고 싶기도 합니다.
Vào kỳ nghỉ lần này một mặt muốn đi nghỉ ở khu nghỉ dưỡng và mặt khác cũng muốn thử trải nghiệm ở vùng sâu vùng xa.

Từ liên quan
(직장을) 잡다 tìm được chỗ làm
비전(vision) tầm nhìn
휴양지 khu nghỉ dưỡng
오지 vùng sâu vùng xa

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here