V+ 는 듯하다, A+ 은/ㄴ 듯하다

선배님, 오랜만이에요. 언제 복학하셨어요?
Tiền bối, lâu ngày quá ạ. Chị đã trở lại học khi nào thế?
3월에 복학했어. 복학생인데 신입생이 된 듯한 기분이야.
Tôi đi học lại vào tháng 3 á. Là học sinh trở lại học nhưng mà cảm giác như trở thành sinh viên mới vậy.
오랜만에 학교에 오셔서 그럴 거예요. 선배님은 휴학하고 뭐 하셨어요?
Vì lâu ngày quá mới đến trường nên như thế ạ. Tiền bối bảo lưu học và đã làm gì vậy ạ?
영어 공부를 위해서 미국으로 어학연수를 다녀왔어. 간 김에 여행도 좀 했어.
Để học tiếng Anh nên tôi đã đi du học tiếng từ Mỹ trở về. Nhân tiện cũng đi du lịch đôi chút luôn.
제 동기들도 어학연수를 많이 가던데 요즘은 어학연수가 필수인가 봐요.
Những người bạn cùng khóa của tôi cũng đi du học tiếng, hình như dạo này du học tiếng là cần thiết.
그건 아니지만 취업 스펙을 쌓으러 연수를 많이 가.
Cái đó không phải vậy, nhưng mà đi học tập nhiều để tích lũy bằng cấp xin việc làm.

V+ 는 듯하다
A+ 은/ㄴ 듯하다
Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ dùng khi người nói thể hiện ý dự đoán nội dung của vế trước.

Sau thân động từ hành động hay ‘있다’, ‘없다’ thì dùng ‘-는 듯하다’, sau thân tính từ kết thúc bằng ‘ㄹ’ hay nguyên âm thì dùng ‘-ㄴ 듯하다’, sau thân tính từ kết thúc là phụ âm thì dùng ‘-은 듯하다’.

방이 좀 추운 듯해.
Phòng có vẻ như hơi lạnh.

듣지 않아도 엄마의 잔소리가 들리는 듯해.
Dù tôi không nghe cũng có vẻ như bị nghe mẹ tôi cằn nhằn.

마치 구름 위를 걷는 듯한 느낌이야.
Cảm giác giống như đi trên mây vậy.

Từ liên quan
복학 sự trở lại học, đi học lại
복학생 học sinh trở lại học
휴학 việc bảo lưu
어학연수 việc đi du học để học ngoại ngữ, du học tiếng
필수 sự cần thiết, bắt buộc
스펙(spec) bằng cấp
Là biểu hiện thường được sử dụng ở Hàn Quốc để chỉ các bằng cấp được xem là cần thiết khi tìm việc làm. Nó xuất phát từ chữ ‘specification’.
마치 giống như
구름 mây

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here