V+ 는데요², A+ 은/ㄴ데요.²(거절) Từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng

저, 이번 주 토요일에 하루 쉴 수 있을까요?
Tôi có thể nghỉ một ngày vào thứ 7 tuần này được không ạ?
이번 주 토요일이면 모렌데 이렇게 갑작스럽게 스케줄을 변경하시면 좀 곤란한데요.
Thứ 7 tuần này thì ngày kia rồi, nếu cô thay đổi lịch một cách đột ngột như vậy thì hơi khó đó.
죄송해요. 갑자기 일이 생겨서요.
Tôi xin lỗi. Bởi vì xảy ra việc đột xuất ạ.
그럼 유루 씨를 대신해서 일해 줄 수 있는 친구를 좀 찾아봐요.
Nếu vậy thì thử tìm người bạn mà có thể làm thay cô Yu Ru xem sao.
네, 일요일 근무자들에게 연락해 볼게요.
Vâng, tôi sẽ thử liên lạc với người làm vào ngày chủ nhật xem sao ạ.
그래요. 저도 조정해 볼게요.
Thế nhé. Tôi cũng sẽ điều chỉnh lại lịch.

Bài viết liên quan  N은/는 N에 있어요. Chỉ danh từ đứng trước là chủ đề của câu

V+ 는데요²(거절)
A+ 은/ㄴ데요.²(거절)
Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe.

Sau thân ‘있다’, ‘없다’ hay động từ hành động thì sử dụng ‘-는데요’, sau thân động từ trạng thái kết thúc bằng ‘ㄹ’ hay nguyên âm thì sử dụng ‘-ㄴ데요’, sau thân động từ trạng thái kết thúc bằng phụ âm thì sử dụng ‘-은데요’.

가 : 주말에 만날 수 있을까요?
Mình có thể gặp nhau vào cuối tuần không?
나 : 저는 주말에 선약이 있는데요.
Cuối tuần tôi có hẹn trước rồi.

Bài viết liên quan  N에² chỉ thời gian diễn ra một hành động hay trạng thái

가 : 심심하면 영화나 한 편 볼까요?
Nếu nhàm chán thì mình xem bộ phim nhé?
나 : 조금 이따가 나가는데요.
Lát nữa tôi định ra ngoài.

가 : 이 가방이 어때요?
Cái túi xách này thế nào?
나 : 그 가방은 좀 작은데요.
Cái túi xách đó hơi nhỏ.

Từ vựng
갑작스럽다 bất ngờ, đột ngột
스케줄 lịch, thời gian biểu
변경 sự thay đổi
곤란하다 khó khăn
대신하다 thay thế
근무자 người làm, nhân viên
조정하다 điều chỉnh

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here