V+ 을/ㄹ 가능성이 있다

와, 음식의 가짓수가 어마어마하다. 이게 다 왕이 먹었던 음식이지?
Woa, số loại món ăn thật khủng khiếp. Tất cả đây là món ăn mà vua từng ăn đúng chứ?
응, 수라상을 올리는 과정을 재현한 거야.
Ừ, nó đã tái hiện quá trình dâng lên bàn ăn của vua.
반찬만 12개이고 찜과 전골도 있네. 왕은 항상 이렇게 먹었던 건가?
Chỉ món phụ thôi có đến 12 món và cũng có món Jeongol và món hấp nữa nhỉ. Vua thường xuyên ăn như thế này à?
왕에 따라서는 검소하게 상을 차리는 경우도 있었대.
Nghe nói là cũng có trường hợp chuẩn bị bàn ăn một cách bình dị tùy thuộc vào mỗi vị vua.
어? 근데 저 사람은 누구야? 왕보다 먼저 식사하는데?
Hả? Nhưng mà người kia là ai thế? Mà dùng bữa đầu tiên trước vua?
그게 아니라 음식에 독이 있을 가능성이 있어서 먼저 먹어 보고 이상이 없는지 살피는 거야.
Không phải thế mà vì trong món ăn có khả năng có độc nên phải ăn thử trước xem xét có gì bất thường hay không.

V+ 을/ㄹ 가능성이 있다
Gắn vào thân động từ hành động thể hiện tính khả năng sẽ xảy ra việc nào đó sau này hay tính khả năng có quan hệ giữa hai sự thật mặc dù không phải là điều mang tính tất yếu.

이 약은 장기적으로 복용할 경우에 부작용이 생길 가능성이 있어요.
Trong trường hợp uống thuốc này lâu dài thì có khả năng xảy ra tác dụng phụ.

국제 유가 상승으로 인해 항공사들의 주가가 하락할 가능성이 있습니다.
Vì giá dầu quốc tế tăng nên cổ phần của các hãng hàng không có khả năng giảm xuống.

이번 폭우는 지구온난화와 관련되어 있을 가능성이 있습니다.
Trận mưa lớn lần này có khả năng liên quan đến hiện tượng nóng lên toàn cầu.

Từ liên quan
어마어마하다 khủng khiếp
수라상 bàn ăn của vua
재현 sự tái hiện
전골 món Jeongol (lẩu)
검소하다 bình dị
독 chất độc

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here