N이라서/라서 그러는데

저, 빨래방 이용이 처음이라서 그런데 이용 방법을 좀 알려 주세요.
Tôi, vì là lần đầu sử dụng tiệm giặt tự động thế nên hãy chỉ giúp tôi phương pháp sử dụng ạ.
네, 세탁물을 세탁기에 넣고 저기 있는 전용 세제를 넣으세요.
Vâng, để đồ giặt vào máy giặt và hãy đổ bột giặt chuyên dụng có ở đằng kia vào.
그리고 동전을 넣은 후에 시작 버튼을 누르면 돼요.
Và sau khi bỏ tiền xu vào nhấn nút bắt đầu là được ạ.
쉽네요. 그런데 동전만 사용할 수 있어요?
Dễ nhỉ. Nhưng mà có thể sử dụng chỉ với tiền xu à?
네, 지폐밖에 없으면 구석에 동전 교환기가 있으니까 거기에서 교환하세요.
Vâng, nếu không có gì ngoài tiền giấy thì vì ở góc có máy đổi tiền xu nên hãy đổi ở đó.
그렇군요. 세탁기 안에 남아 있는 세탁물은 어떻게 하지요?
Thì ra thế. Đồ giặt đang có trong máy giặt thì làm thế nào ạ?
그건 꺼내서 깨끗한 바구니에 담아 놓으면 돼요.
Lấy cái đó ra rồi đựng vào giỏ sạch là được.
세탁물 주인도 끝나는 시간을 알고 있을 테니까 금방 올 거예요.
Vì chủ nhân đồ giặt cũng biết thời gian kết thúc nên sẽ đến ngay thôi.

Bài viết liên quan  V+을/ㄹ 건데 V+을래/ㄹ래? Hỏi ý kiến người nghe dựa trên việc người nói sẽ thực hiện hành động ở vế trước.

N이라서/라서 그러는데
Được gắn vào danh từ, dùng khi vế trước trở thành lý do và ở vế sau nhờ vả, đề nghị hay hỏi. Trong văn nói thường dùng ‘그런데’ thay vì ‘그러는데’.

Nếu danh từ kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘이라서 그러는데’, kết thúc bằng nguyên âm thì dùng ‘라서 그러는데’.

급한 일이라서 그러는데 언제쯤 유양 씨와 통화가 가능할까요?
Vì là việc gấp gáp thế nên khoảng khi nào có khả năng nói chuyện điện thoại với Yu Yang được?

제 친구가 한국말이 익숙하지 않아서요. 외국인이라서 그러는데 양해 좀 부탁드리겠습니다.
Vì bạn tôi không quen tiếng Hàn. Vì là người nước ngoài thế nên nhờ thông cảm chút ạ.

Bài viết liên quan  V/A+ 었다면/았다면/였다면 V+ 을/ㄹ 수 없었겠지요?

제가 임산부라서 그러는데 이 자리에 앉아도 될까요?
Vì tôi là phụ nữ mang thai thế nên ngồi ở chỗ này cũng được chứ?

Từ liên quan
빨래방 tiệm giặt tự động
세탁물 đồ giặt
세탁기 máy giặt
동전 tiền xu
지폐 tiền giấy
구석 góc
동전 교환기 máy đối tiền xu
바구니 giỏ

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here